Hướng dẫn cách ghi hồ sơ thi tuyển vào 10 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm năm học 2019-2020

Xem một số văn bản liên quan đển thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm năm học 2019 - 2020 để biết về quy định về cách tính điểm sơ tuyển vòng 1, cách thi tuyển vòng 2, hình thức thi...

1. Hướng dẫn Số 685/SGDĐT-CNTTKTKĐCLGD về việc hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 các trường trung học phồ thông chuyên năm học 2019-2020

2. Công văn số 517/SGDĐT-KTKĐCLGD về việc thông báo kế hoạch và phương thức tuyển sinh lớp 10  Trường THPT chuyên năm học 2019-2020

3. Phê duyệt kế hoạch tuyển sinh vào các trường phổ thông, các trường chuyên biệt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm học 2019 - 2020

Hướng dẫn cách ghi hồ sơ thi tuyển vào 10 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm năm học 2019-2020

Huong-dan-ghi-ho-so-tuyen-sinh-10-chuyen

- Mục (0) Mã dự thi chuyên không ghi (Do trường chuyên thu nhận hồ sơ ghi)
- Mục (1) Trường chuyên đăng ký dự thi:  Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Mục (2) Họ và tên thí sinh dự thi ghi chữ in hoa có dấu
- Mục (3) Giới tính (Nam/Nữ)
- Mục (4), (5) Tên trường THCS thuộc huyện/ Thành phố/ Thị xã
- Mục (6) Ngày sinh của thí sinh
- Mục (7) Dân tộc theo giấy khai sinh
- Mục (8) Ghi theo giấy khai sinh (chỉ ghi tên Huyện, tên Tỉnh)
- Mục (9) Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
- Mục (10), (11) Ghi rõ địa chỉ và số điện thoại để nhà trường liên hệ khi cần thiết.
- Mục (12) Ghi tên môn chuyên 1 cần đăng ký
- Mục (13) Ghi tên môn chuyên 2 cần đăng ký (Nếu có)
Lưu ý: Môn chuyên 2 không trùng nhóm với môn chuyên 1 (hai môn chuyên phải không trùng buổi thi xem chi tiết lịch thi). Nếu thí sinh đỗ môn chuyên 1 thì không xét môn chuyên 2.

lịch-thi-ts-10-1920

- Mục (14) Dán ảnh thí sinh dự thi (Đóng dấu giáp lai ảnh của trường THCS)
- Mục (15) Kết quả học tập ở các năm học THCS quy định như sau:

Ghi-ket-qua-hoc-tap

+ (Mục 15.1) Ghi kết quả xếp loại học lực cả năm của năm lớp 6 (ghi Giỏi/ Khá)
+ (Mục 15.2) Ghi kết quả xếp loại hạnh kiểm cả năm của năm lớp 6 (ghi Tốt/ Khá)
+ (Mục 15.3) Ghi tổng điểm kết quả Học lực và Hạnh kiểm cả năm của năm lớp 6:

Quy định tính điểm như sau:
++ Xếp loại học lực từng năm ở cấp THCS: Loại  Giỏi: 2.0 điểm. Loại Khá:1.5 điểm
++ Xếp loại hạnh kiểm từng năm ở cấp THCS: Loại  Tốt: 2.0 điểm. Loại Khá: 1.5 điểm

* Tương tự Lớp 7, Lớp 8, Lớp 9 ghi kết quả Học lực và Hạnh kiểm, tổng điểm tương tự

- Mục (16) Ghi tổng điểm của Hạnh kiểm và Học lực của 4 năm học (mục 15).
- Mục (17) Ghi tên môn đạt giải học sinh giỏi môn văn hóa năm lớp 9
- Mục (18) Ghi giải học sinh giỏi môn văn hóa (Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích)
- Mục (19) Điểm sơ tuyển = Tổng điểm học lực và hạnh kiểm (mục 16) +  Xếp loại tốt nghiệp cấp THCS + Điểm khuyến khích các giải học sinh giỏi (nếu có) …

Ghi chú:
a. Xếp loại tốt nghiệp THCS: Loại Giỏi: 3.0 điểm. Loại Khá: 2.0 điểm;
b. Học sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi văn hóa lớp 9 cấp tỉnh; đạt giải trong các kỳ thi giải toán bằng máy tính bỏ túi, thực hành thí nghiệm, viết thư quốc tế UPU, thuyết trình Văn học, hùng biện Tiếng Anh, hùng biện câu chuyện tính huống đạo đức và pháp luật, Tin học trẻ, Sáng tạo khoa học kỹ thuật, Sáng tạo thanh thiếu niên, nhi đồng, Tiếng Anh qua mạng internet (IOE), tài năng Tiếng Anh, Vận dụng kiến thức liên môn, Em yêu lịch sử Việt Nam do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp tổ chức có mức điểm được quy định cụ thể như sau:
- Giải nhất cấp tỉnh hoặc giải quốc gia (khu vực): 2.0 điểm;
- Giải nhì cấp tỉnh: 1.5 điểm;
- Giải ba cấp tỉnh: 1.0 điểm;
- Giải khuyến khích cấp tỉnh: 0.5 điểm.

Học sinh đạt nhiều giải khác nhau được tính điểm tương ứng cho từng giải đạt được. Học sinh được chọn vào thi tuyển ở vòng 2 điểm sơ tuyển vòng 1 phải đạt mức điểm từ 17 điểm trở lên.

- Mục (20) Ghi điểm trung bình cả năm học lớp 9 của Môn chuyên 1.
- Mục (21) Ghi điểm trung bình cả năm học lớp 9 của Môn chuyên 2 (nếu có).
(Nếu là môn chuyên Tin thì ghi điểm của năm học gần nhất học môn Tin vì môn tự chọn tùy theo trường có thể học môn này học ở lớp 6, 7, 8 hoặc 9).
- Mục (22) Ghi điểm trung bình các môn cả năm học lớp 9
- Mục (23) Hồ sơ đính kèm (nếu có nộp những loại hồ sơ nào thì đánh dấu chéo vào mục tương ứng đó và những loại Giấy chứng nhận đạt giải HSG cấp Tỉnh trở lên (nộp bản chính))
- Mục (24) Ký xác nhận của thí sinh dự thi.
- Mục (25) Ký xác nhận của phụ huynh học sinh.
- Mục (26) Ký và đóng dấu xác nhận của trường THCS


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Liên kết

Bảng quảng cáo

Thống kê

Các thành viên : 4
Nội dung : 704
Liên kết web : 16
Số lần xem bài viết : 2116113
Hiện có 71 khách Trực tuyến

Gallery ảnh

Danh bạ điện thoại

STT Họ và Tên Chuyên môn Chức vụ Số ĐT
1 Phan Văn Chương Ngữ văn Hiệu trưởng 0905 771 735
2 Phạm Thị Huyền Hóa học Phó Hiệu trưởng 0914 916 196
3 Đinh Gia Thiện Hóa học Phó Hiệu trưởng 0905 201 210
STT Họ và Tên Chức vụ Số ĐT
1  Võ Hùng Phi Tổ Trưởng HC 0974 5916 79
2  Nguyễn Văn Chương Tổ Phó HC, Bảo Vệ 01658 087 214
3  Trần Công Biểu Bảo Vệ 0935 283 646
4  Nguyễn Thị Thúy Văn Thư - Thủ Quỷ 0985 755 421
5  Nguyễn Hữu Tài  Giáo vụ - NVKT  0935 850 866
6  Nguyễn Thị Trang Thư Viện 01658 579 296
7  Nguyễn Thị Thảo Hiếu Y Tế 0981 577 127
8  Phạm Thị Phương Tùng Phục Vụ 0919 764 564
9  Nguyễn Thị Quỳnh Trâm Thư Viện 01642 886 987
10  Nguyễn Thị Thuỷ Kế toán 0979 196 480
11  Nguyễn Văn Tập  Bảo vệ  0944 869 261
12  Trịnh Thị Sen Giáo vụ  0982 636 439
13  Vũ Minh Sương Bảo vệ  0905 492 247
STT Họ và Tên Dạy môn Chức vụ Số ĐT
1  Diệp Tình Toán Tổ Trưởng 0914 153 132
2  Nguyễn Thanh Thiên Toán Tổ Phó 0905 662 875
3  Nguyễn Thị Bích Xuân Toán Giáo Viên 0905 504 753
4  Nguyễn Viết Minh Toán Giáo Viên 0982 727 076
5  Võ Tiến Toán Giáo Viên 0905 088 529
6  Lê Thị Thương Toán Giáo Viên 0915 050 895
7  Văn Phú Quốc Toán Giáo Viên  0934 825 925
8  Lê Đình Nhật Toán Giáo Viên 0932 599 739
STT Họ và Tên Dạy môn Chức vụ Số ĐT
1 Võ Quốc Á Tổ Phó  0913 832 400
2  Từ Thị Như Phương Giáo Viên 0982 300 311
3  Phan Công Thành Giáo Viên 0976 922 758
4  Nguyễn Văn Quang Giáo Viên 0903 471 070
5  Giáp Văn Thức Tổ Trưởng 0905 432 203
6  Trương Ngọc Điểu Giáo Viên 0977 701 517 
STT Họ và Tên Dạy môn Chức vụ Số ĐT
1  Phạm Thị Huyền Hóa Phó Hiệu trưởng 0914 916 196
2  Nguyễn Văn Kỳ Hóa Giáo Viên 0914 076 318
3  Trần Thị Thanh Tùng Hóa Giáo Viên 0935 091 019
4  Nguyễn Thị Mỹ Dung Hóa Giáo Viên 0932 400 801
5  Vũ Thị Linh Hóa Tổ Phó CM 0937 879 103
6  Nguyễn Thị Hồng Mai Hóa Giáo Viên 0905 702 102
7  Hồ Ngọc Quốc Hóa Tổ Trưởng CM 0903 541 873
8  Đinh Gia Thiện Hóa Phó Hiệu trưởng 0905 201 210 
9 Phạm Thị Thanh Tâm Hóa Giáo viên thỉnh giảng 01632 896 218
STT Họ và Tên Dạy môn Chức vụ Số ĐT
1  Nguyễn Ngọc Ân Tiếng Anh Tổ Trưởng 0905 055 929
2  Nguyễn Phước Hào Tiếng Anh Giáo Viên 0905 540 418
3  Phan Nguyễn Hồng Ngân Tiếng Pháp Giáo viên  0905 997 383
4  Trần Thị Lệ Thương Tiếng Anh Giáo Viên 0982 171 074
5  Lê Viết Hà Tiếng Anh Tổ Phó 0905 231 161
6  Nguyễn Thị Thùy Dương Tiếng Anh Giáo viên thỉnh giảng 0944 533 523
STT Họ và Tên Dạy môn Chức vụ Số ĐT
1  Trương Văn Quang Ngữ văn Tổ Trưởng 0978 735 249
2  Phan Văn Chương Ngữ văn Hiệu Trưởng  0905 771 735
3  Nguyễn Thị Trúc Đào Ngữ văn Giáo Viên 0973 183 267
4  Nguyễn Lợi Ngữ văn Giáo Viên 0369 104 102
5  Nguyễn Thị Bích Hiền Ngữ văn Giáo Viên 0905 083 378
6  Ngô Thị Minh Thủy Ngữ văn Tổ Phó 0773 535 075
7  Đoàn Thị Hồng Ngữ văn Giáo Viên 0387 894 137
8  Nguyễn Tấn Ái Ngữ văn Giáo Viên 0935 429 418
9  Nguyễn Thị Thu Thủy Ngữ văn Giáo Viên 0942 534 185
10  Trịnh Thị Hồng Linh Ngữ văn Giáo Viên thỉnh giảng 0382 360 603
STT Họ và Tên Dạy môn Chức vụ Số ĐT
1  Đặng Thị Thu Hà Sinh Học Giáo Viên 0378 909 080
2  Huỳnh Thị Hiền Sinh Học Giáo viên 0943 121 459
3  Nguyễn Thị Nương Sinh Học Giáo Viên 0972 540 202
4  Nguyễn Thúy Trâm Sinh Học Giáo Viên TB 0905 825 473
5  Trần Minh Thắng Sinh Học Tổ Trưởng 0974 233 288
6  Võ Ngọc Bình Sinh Học Giáo Viên 0914 340 154
STT Họ và Tên Dạy môn Chức vụ Số ĐT
1 Nguyễn Văn Như Tin Học Tổ Trưởng 0914 118 731
2 Bùi Khoa Tin Học Giáo Viên 0376 742 622
3 Trương Thị Hằng Tin Học Giáo Viên 0905 374 595
4 Phan Văn Lĩnh Tin Học Tổ Phó, CTCĐ 0905 549 322
5 Ôn Quang Hùng Tin Học Giáo Viên 0399 358 785
STT Họ và Tên Dạy môn Chức vụ Số ĐT
1  Nguyễn Thành Khoa Sử Tổ Trưởng

0905 673 171

2  Phạm Thị Thanh Thu Sử Tổ Phó 0963 277 631
3  Trần Văn Mười Sử Giáo Viên 0917 986 695
4  Nguyễn Thị Minh Thuận Sử Giáo Viên 0838 990 555
5  Phan Thị Hồng Phước Địa Tổ Phó 0382 394 384
6  Bùi Thanh Sơn Địa Giáo Viên, TKHĐ 0905 837 784
7  Phạm Thị Ái Vân Sử Giáo Viên 0906 551 037
8  Nguyễn Thị Diêu Địa Giáo Viên 0983 876 477
STT Họ và Tên Dạy môn Chức vụ Số ĐT
1  Võ Quốc Châu Thể Dục - Quốc phòng Tổ Trưởng 0943 733 997
2  Châu Văn Thọ Thể Dục - Quốc phòng Giáo Viên, BT Đoàn 0919 437 625
3  Nguyễn Xuân Tùng Thể Dục - Quốc phòng Giáo Viên, Phó BT Đoàn 0376 864 747
4  Huỳnh Đức Tỉnh Thể Dục - Quốc phòng Tổ Phó 0905 159 522
5  Phan Hữu Kha Thể Dục - Quốc phòng Giáo Viên 0978 430 882 

Cấu hình bố cục

Hướng

Phong cách menu

Màu giao diện

TAVICO TOOLS